dodecanoic acid

Học thuật
Thân thiện
dodecanoic acid

A scientist examines a sample of dodecanoic acid in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hóa học):
    • A-xít béo dodecanoic: Một a-xít béo bão hòa công thức hóa học C₁₂H₂₄O₂, thường gặp trong tự nhiên dưới dạng glyceride trong các chất béo dầu thực vật, đặc biệt dầu dừa dầu cọ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dodecanoic acid is a major component of coconut oil. (A-xít dodecanoic một thành phần chính trong dầu dừa.)
    • The soap was saponified using dodecanoic acid. ( phòng được phòng hóa bằng a-xít dodecanoic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học hữu cơ sinh hóa: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật công nghiệp để mô tả thành phần cấu trúc, phản ứng hóa học hoặc đặc tính của chất.
    • The study focused on the antimicrobial properties of dodecanoic acid. (Nghiên cứu tập trung vào đặc tính kháng khuẩn của a-xít dodecanoic.)
Biến thể từ gần giống
  • Lauric acid: Tên thông thường phổ biến hơn cho "dodecanoic acid". Đây cách gọi theo tên thông thường (common name) trong khi "dodecanoic acid" tên theo danh pháp IUPAC.

    • Lauric acid (dodecanoic acid) is known for its use in soap making. (A-xít lauric (a-xít dodecanoic) được biết đến với công dụng trong sản xuất phòng.)
  • Dodecanoate: Dạng muối hoặc ester của a-xít dodecanoic.

    • Sodium dodecanoate is used as a surfactant. (Natri dodecanoat được dùng làm chất hoạt động bề mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Lauric acid: A-xít lauric (tên gọi thông thường).
  • n-Dodecanoic acid: A-xít n-dodecanoic (cách gọi nhấn mạnh cấu trúc mạch thẳng).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ hóa học chuyên ngành này.

dodecanoic acid

A scientist examines a sample of dodecanoic acid in a laboratory.

Noun
  1. a-xít béo dodecanoic